ẩn dật

  1. se plaire à vivre retiré; se plaire à la vie érémitique

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ẩn dật"

ẩn dật
Một vị hiền triết sống ẩn dật trong một túp lều nhỏ bên cạnh hồ nước.